Website Tin tức HANOICOMPUTER
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng
No Result
View All Result
Website Tin tức HANOICOMPUTER
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng
No Result
View All Result
Website Tin tức HACOM
No Result
View All Result
Trang chủ Hướng dẫn

Nvidia Quadro: Những gì bạn cần biết về dòng card chuyên “làm việc”

Admin đăng bởi Admin
12/09/2020
Share on FacebookShare on Twitter

Sau khi tìm hiểu về dòng Geforce chuyên chơi game, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về Nvidia Quadro – dòng card chuyên để “làm việc” của Nvidia. Bạn nào dân chuyên đồ họa có thể sẽ muốn đọc bài này đây.

Nvidia Quadro 1

Logo của dòng card đồ họa “Chuyên làm việc” Quadro

Tổng quát về Nvidia Quadro

Quadro là một dòng card đồ họa của Nvidia dành cho các bộ máy Workstation ứng dụng vào các tác vụ đồ họa, Machine Learning… Nó được ra đời trong một nỗ lực phân chia mảng thị trường của Nvidia. Nhờ vào việc đó, Nvidia có thể yêu cầu 1 mức giá cao hơn đối với cùng 1 phần cứng cho phân khúc chuyên nghiệp. Đồng thời, họ cũng là nhà cung cấp trực tiếp, đáp ứng nhu cầu cho phân khúc đó.

Về cấu trúc, các GPU thuộc dòng này giống y hệt với các GPU dòng Geforce. Khác biệt duy nhất của Quadro là khả năng hỗ trợ VRAM ECC và độ chính xác FP cao hơn. Đó là những tính chất  người dùng cần khi thực hiện các tác vụ đòi hỏi độ chính xác cao. Và để phân biệt sâu hơn, Nvidia đã sử dụng các bản Driver và firmware riêng cho Quadro. Các bản Driver và Firmware đó được kích hoạt sẵn 1 vài tính năng dành riêng cho phân khúc Workstation. Thêm nữa, sự hỗ trợ từ Nvidia cũng được đảm bảo hơn.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Quadro là dòng Radeon Pro (trước là FirePro) của AMD.

Danh sách các mẫu card đồ họa Nvidia Quadro

Trước khi vào phần này, mình có vài lưu ý nho nhỏ:

  • Mình sẽ chỉ đề cập tới dòng Quadro, không đề cập tới dòng Quadro FX và Quadro NVS. Nếu đề cập tới 2 dòng đó thì bài viết sẽ rất dài
  • Các mẫu GPU Desktop thì mình sẽ chỉ đề cập tới các bản sử dụng giao thức PCI Express, không đề cập tới các bản PCI hay AGP
  • Đối với laptop, thì mình sẽ chỉ đề cập dòng Quadro M

Các danh sách mình sẽ phân chia theo kiến trúc.

Desktop

Kiến trúc Fermi

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Card Geforce gần nhất
Quadro 400 GT216GL 450 MHz 512MB DDR3 GT 220
Quadro 600 GF108GL 640 MHz 1GB GDDR3 GT 430
Quadro 2000 GF106GL 625 MHz GDDR5 GTS 450
Quadro 2000D
Quadro 4000 GF100GL 475 MHz 2GB Không rõ
Quadro 5000 513 MHz 2.5GB GDDR5 ECC GTX 465/GTX 470 (cắt giảm)
Quadro 6000 574 MHz 6GB GTX 480 (cắt giảm)
Quadro 7000 GF110GL 650 MHz 12GB GTX 580
Quadro Plex 7000 2x GF100GL 574 MHz 2x 6GB GTX 590

Kiến trúc Kepler

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Card Geforce gần nhất
Quadro 410 GK107GLM 706 MHz 512MB DDR3 GT 630
Quadro K420 GK107GL 780 MHz 1GB GDDR3
Quadro K600 875 MHz
Quadro K2000 954 MHz 2GB GDDR5 GTX 650
Quadro K2000D 950 MHz
Quadro K4000 GK106GL 800 MHz 3GB GTX 650 Ti Boost
Quadro K4200 GK104GL 780 MHz 4GB GTX 670
Quadro K5000 706 MHz GDDR5 ECC GTX 680/GTX 770
Quadro K5200 GK110GL 650 MHz 8GB GTX 780
Quadro K6000 700 MHz 12GB GTX Titan Black

Kiến trúc Maxwell

Có một số card trong danh sách này mang kí hiệu K. Tuy nhiên, các mẫu đó lại dựa trên kiến trúc Maxwell, không phải Kepler.

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Card Geforce gần nhất
Quadro K620 GM107GL 1000 MHz 2GB GDDR3 GTX 745
Quadro K1200 4GB GDDR5 GTX 750
Quadro K2200 1046 MHz GTX 750 Ti
Quadro M2000 GM206-875 796-1163 MHz GTX 950
Quadro M4000 GM204-850 773 MHz 8GB GTX 970
Quadro M5000 GM204-875 861-1038 MHz GDDR5 ECC GTX 980
Quadro M6000 GM200GL 988-1114 MHz 12GB GTX Titan X
GM200-880 24GB

Kiến trúc Pascal

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Card Geforce gần nhất
Quadro P400 GP107-825 1228-1252 MHz 2GB GDDR5 GT 1030
Quadro P600 GP107-850 1329-1557 MHz
Quadro P620 GP107-855 1266-1354 MHz GTX 1050
Quadro P1000 GP107-860 1266-1481 MHz 4GB
Quadro P2000 GP106-875-K1 1076-1480 MHz 5GB GTX 1060
Quadro P2200 GP106-880-K1 1000-1493 MHz GDDR5X
Quadro P4000 GP104-850 1202-1480 MHz 8GB GTX 1070
Quadro P5000 GP104-875 1607-1733 MHz 16GB GTX 1080
Quadro P6000 GP102-875 1506-1645 MHz 24GB Titan Xp
Quadro GP100
GP100GL 1304-1442 MHz 16GB HBM2 GTX 1080 Ti

Kiến trúc Volta

Kiến trúc Volta chỉ có 1 mã duy nhất.

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Card Geforce gần nhất
Quadro GV100 GV100-875 1132-1627 MHz 32GB HBM2 Titan V

Kiến trúc Turing

Đây là lần đầu tiên, công nghệ RTX được đưa lên dòng Quadro

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Card Geforce gần nhất
Quadro RTX 4000 TU104-850 1005-1545 MHz 8GB GDDR6 RTX 2070
Quadro RTX 5000 TU104-875 1620-1815 MHz 16GB (32GB nếu chạy NVLink) RTX 2080 Super
Quadro RTX 6000 TU102-875 1440-1770 MHz 24GB (48GB nếu chạy NVLink) Titan RTX
Quadro RTX 8000 1395-1770 MHz 48GB (96GB nếu chạy NVLink)

Kiến trúc Ampere

Lần đầu tiên, dòng card chuyên Workstation của Nvidia được đưa lên giao thức PCI Express 4.0. Và tới đây sẽ là dấu chấm hết cho tên gọi Quadro, khi mà Nvidia đã quyết định khai tử nó từ ngày 5/10/2020. Về phần hồn, các mẫu card dưới đây vẫn được coi là Quadro. Nhưng về tên gọi thì sẽ không còn như vậy nữa. Không biết Nvidia sẽ có cách nào để phân biệt chúng với dòng Geforce đây.

Tên GPU Mã GPU Boost clock VRAM Xung VRAM Card Geforce gần nhất
RTX A6000 GA102 1860 MHz 48GB GDDR6 (96GB khi dùng NVLink) 16 Gbps RTX 3090
RTX A40 N/A 14.5 Gbps

Laptop

Kiến trúc Fermi

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Giao thức
Quadro 1000M GF108GLM 700 MHz 2GB DDR3 PCI Express 2.0 x16
Quadro 2000M GF106GLM 550 MHz
Quadro 3000M GF104GLM 450 MHz GDDR5 MXM-B (PCIe 3.0)
Quadro 4000M 475 MHz PCI Express 2.0 X16
Quadro 5000M GF100GLM 405 MHz 1.5GB
Quadro 5010M GF110GLM 450 MHz 4GB

Kiến trúc Kepler

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Giao thức
Quadro K500M GK107 850 MHz 1GB DDR3 MXM-A (PCIe 3.0)
Quadro K510M GK208 846 MHz GDDR5
Quadro K610M 980 MHz PCI Express 2.0 x8
Quadro K1000M GK107GL 850 MHz 2GB DDR3 PCI Express 3.0 x16
Quadro K1100M 706 MHz GDDR5
Quadro K2000M GK107 745 MHz DDR3
Quadro K2100M GK106 667 MHz GDDR5
Quadro K3000M GK104 654 MHz
Quadro K3100M 683 MHz 4GB
Quadro K4000M 600 MHz
Quadro K4100M 706 MHz
Quadro K5000M
Quadro K5100M 771 MHz

Kiến trúc Maxwell

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Giao thức
Quadro M500M GM108 1029 MHz 2GB DDR3 PCI Express 3.0 x16
Quadro M520 Mobile 1041 MHz GDDR5 MXM-A (PCIe 3.0)
Quadro M600M GM107 1029 MHz PCI Express 3.0 x16
Quadro M620 Mobile 977 MHz MXM-A (PCIe 3.0)
Quadro M1000M 1000 MHz 4GB PCI Express 3.0 x16
Quadro M1200 Mobile 1093 MHz MXM-A (PCIe 3.0)
Quadro M2000M 1029 MHz
Quadro M2200 Mobile GM206 1025 MHz
Quadro M3000M GM204 540 MHz PCI Express 3.0 x16
Quadro M4000M 975 MHz
Quadro M5000M 8GB
Quadro M5500 861 MHz

Kiến trúc Pascal

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Giao thức
Quadro P500 GP108 1455 MHz 2GB GDDR5 PCI Express 3.0 x16
Quadro P600 GP107 1430 MHz 4GB
Quadro P1000 1303 MHz
Quadro P2000 1557 MHz
Quadro P3000 Mobile GP104 1210 MHz 6GB MXM-B (PCIe 3.0 x16)
Quadro P3200 1328 MHz PCI Express 3.0 x16
Quadro P4000 Mobile 1227 MHz 8GB MXM-B (PCIe 3.0 x16)
Quadro P4200
Quadro P5000 Mobile 1513 MHz 16GB
Quadro P5200 1556 MHz

Kiến trúc Turing

Ở kiến trúc Turing, sẽ có 2 mã card không hỗ trợ RTX.

Tên GPU Mã GPU Core clock VRAM Loại VRAM Giao thức
Quadro T1000 TU117 1395 MHz 4GB GDDR5 PCI Express 3.0 x16
TU117B GDDR6
Quadro T2000 TU117 1575 MHz GDDR5
Quadro T2000 Max-Q 1200 MHz
Quadro RTX 3000 TU106 945 MHz 6GB GDDR6
Quadro RTX 3000 Max-Q 600 MHz
Quadro RTX 4000  TU104 1110 MHz 8GB
Quadro RTX 4000 Max-Q 780 MHz
Quadro RTX 5000 1035 MHz 16GB
Quadro RTX 5000 Max-Q  600 MHz
Quadro RTX 6000 TU102 1275 MHz 24GB

Lời kết

Như vậy là mìn đã đi qua toàn bộ những gì cần biết về dòng Nvidia Quadro. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài tiếp theo.

Nguồn dữ liệu: Wikipedia, TechPowerUp

Thẻ: NVIDIAQUADRO
Bài Trước

Microsoft Surface Duo: Ảnh thực tế, trên tay và cảm nhận

Đọc Tiếp

Radeon Pro: Nhưng điều cần biết về "đối trọng" của Nvidia Quadro.

Bài Viết Liên Quan

card-do-hoa-lai-gi

Card đồ họa là gì? Card đồ họa có những loại nào?

29/07/2024
885
cach-khac-phuc-cpu-qua-nong

Nguyên nhân và cách khắc phục khi CPU quá nóng

25/07/2024
754
Đọc Tiếp
Radeon Pro 1

Radeon Pro: Nhưng điều cần biết về "đối trọng" của Nvidia Quadro.

Đăng bình luận về bài viết này

Bài ViếtNổi Bật Trong Tháng

Game

Tứ Hầu Hỗn Thế trong Tây Du Ký gồm những ai và bản lĩnh của chúng như thế nào?

22/08/2020
134.9k
Cách bật XMP trên mainboard hãng Gigabyte
Hướng dẫn

Hướng dẫn bật XMP trên mainboard các hãng Asus, Gigabyte, MSI, Asrock trong 3 bước

23/09/2020
69k
Công nghệ

Hiển thị FPS trong game với MSI Afterburner

25/03/2020
15k

Thông tin

© 2024 Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ HACOM

Trụ sở chính: Số 129+131 Lê Thanh Nghị, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

VPGD: Tầng 3 Tòa nhà LILAMA, số 124 Minh Khai, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

GPĐKKD số 0101161194 do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp ngày 31/8/2001

Email: [email protected]. Điện thoại: 1900 1903

Chuyên mục

  • Công nghệ
  • Game
  • Hướng dẫn
  • Khuyến mãi
  • Phim ảnh
  • Review
  • Tin tức
  • Xã Hội
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng