Website Tin tức HANOICOMPUTER
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng
No Result
View All Result
Website Tin tức HANOICOMPUTER
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng
No Result
View All Result
Website Tin tức HACOM
No Result
View All Result
Trang chủ Tin tức Công nghệ

Intel Xeon: Tất cả những điều cần biết về dòng CPU Server phổ biến nhất

Admin đăng bởi Admin
27/03/2020
Share on FacebookShare on Twitter

Chắc hẳn, trong quãng thời gian dùng máy tính, các bạn đã nghe qua tên các huyền thoại như Xeon E5-2670v2 hoặc Xeon E3-1231v3? Vâng, đó chính là 2 đại diện nổi bật của dòng CPU Workstation/Server phổ biến nhất hiện nay. Và hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về dòng CPU Intel Xeon nhé.

Xeon 1

Logo Intel Xeon

Đôi nét giới thiệu về Intel Xeon

Xeon được Intel ra mắt vào tháng 6/1998, nhắm đến thị trường Workstation, server và các hệ thống nhúng. Chúng được dựa trên cùng 1 kiến trúc với các CPU mainstream. Tuy nhiên, chúng được cài cắm thêm một số tính năng chuyên dụng như sau:

  • Khả năng hỗ trợ bộ nhớ RAM tự sửa lỗi (ECC)
  • Số lượng nhân lớn hơn
  • Hỗ trợ dung lượng RAM lớn hơn
  • Cache nhiều hơn
  • Nhiều tính năng khác làm tăng tính ổn định
  • Khả năng kết nối nhiều socket với nhau thông qua liên kết Quick Path Interconnect (QPI)

Tuy nhiên, Xeon cũng có những bất lợi nhất định khi so sánh với các CPU mainstream. Thứ nhất là mức xung thường thấp hơn nhiều lần trong cùng 1 phân khúc giá. Thứ 2 là không có iGPU. Và hơn nữa là sự hỗ trợ cho việc ép xung. Tuy vậy, theo mình, 2 sự hy sinh đó là hợp lý. Bởi vì một dòng CPU chuyên cho Server/Workstation thì luôn được đề cao về tính ổn định và khả năng tính toán cùng lượng nhân khổng lồ mà.

Hiện tại, thế hệ mới nhất của Intel Xeon là dòng Xeon Scalable dựa trên kiến trúc Cascade Lake, với các dòng Xeon Platinum 92xx/82xx, Xeon Gold 52xx/62xx, Xeon Silver 42xx, Xeon Bronze 32xx và Xeon W-22xx/32xx.

Danh sách các dòng vi xử lý Intel Xeon

Trước khi vào chủ đề chính, mình có vài lưu ý nhỏ như sau:

  • Do thời lượng có hạn và để tránh dài dòng, mình sẽ chỉ tìm hiểu về thế hệ mới nhất thuộc kiến trúc Cascade Lake. Các thế hệ khác cũ hơn thì mình sẽ có một bài riêng cho từng thế hệ.
  • Mình sẽ không thêm các mã dành riêng cho OEM, chỉ tìm hiểu về các mã có bán đại trà.
  • Dòng Xeon Gold, Silver và Bronze mới đây vừa có 1 số mã mới ra mắt hôm 24/2. Các mã mới sẽ được bôi đậm.

Cascade Lake-AP

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP Socket
Xeon Platinum 9282 56/112 2.6 GHz 3.8 GHz 400W BGA5903
Xeon Platinum 9242 48/96 2.3 GHz 350W
Xeon Platinum 9222 32/64 3.7 GHz 250W
Xeon Platinum 9221

Cascade Lake-SP (Scalable)

Xeon Platinum

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP Socket
Xeon Platinum 8253 16/32 2.2 GHz 3.0 GHz 125W LGA3647














Xeon Platinum 8256 4/8 3.8 GHz 3.9 GHz 105W
Xeon Platinum 8260 24/48 2.4 GHz 165W
Xeon Platinum 8260L
Xeon Platinum 8260M
Xeon Platinum 8260Y
Xeon Platinum 8268 2.9 GHz 205W
Xeon Platinum 8270 26/52 2.7 GHz 4.0 GHz







Xeon Platinum 8276 28/56






2.2 GHz 165W
Xeon Platinum 8276L
Xeon Platinum 8276M
Xeon Platinum 8280 2.7 GHz 205W
Xeon Platinum 8280L
Xeon Platinum 8280M
Xeon Platinum 8284 3.0 GHz 240W

Xeon Gold 6200 series

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP Socket
Xeon Gold 6208U 16/32 2.9 GHz 3.9 GHz 150W LGA3647
Xeon Gold 6222V 20/40 1.8 GHz 3.6 GHz 115W
Xeon Gold 6226 12/24 2.7 GHz 3.7 GHz 125W
Xeon Gold 6226R 16/32 2.9 GHz 3.9 GHz 150W
Xeon Gold 6230 20/40 2.1 GHz 125W
Xeon Gold 6230N 2.3 GHz
Xeon Gold 6230T 2.1 GHz
Xeon Gold 6230R 26/52 4.0 GHz 150W
Xeon Gold 6234 8/16 3.3 GHz 130W
Xeon Gold 6238 22/44 2.1 GHz 3.7 GHz 140W
Xeon Gold 6238L
Xeon Gold 6238M
Xeon Gold 6238T 1.9 GHz 125W
Xeon Gold 6238R 28/56 2.2 GHz 4.0 GHz 165W
Xeon Gold 6240 18/36 2.6 GHz 3.9 GHz 150W
Xeon Gold 6240L
Xeon Gold 6240M
Xeon Gold 6240Y
Xeon Gold 6240R 24/48 2.4 GHz 4.0 GHz 165W
Xeon Gold 6242 16/32 2.8 GHz 3.9 GHz 150W
Xeon Gold 6242R 20/40 3.1 GHz 4.1 GHz 205W
Xeon Gold 6244 8/16 3.6 GHz 4.4 GHz 150W
Xeon Gold 6246 12/24 3.3 GHz 4.2 GHz 165W
Xeon Gold 6246R 16/32 3.4 GHz 4.1 GHz 205W
Xeon Gold 6248 20/40 2.5 GHz 2.9 GHz 150W
Xeon Gold 6248R 24/48 3.0 GHz 4.0 GHz 205W
Xeon Gold 6250 8/16 3.9 GHz 4.5 GHz 185W
Xeon Gold 6250L
Xeon Gold 6252 24/48 2.1 GHz 3.7 GHz 150W
Xeon Gold 6252N 2.3 GHz 3.6 GHz
Xeon Gold 6254 18/36 3.1 GHz 4.0 GHz 200W
Xeon Gold 6256 12/24 3.6 GHz 4.5 GHz 205W
Xeon Gold 6258R 28/56 2.7 GHz 4.0 GHz
Xeon Gold 6262V 24/48 1.9 GHz 3.6 GHz 135W

Xeon Gold 5200-series

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP Socket
Xeon Gold 5215 10/20 2.5 GHz 3.4 GHz 85W LGA3647
Xeon Gold 5215L
Xeon Gold 5215M
Xeon Gold 5217 8/16 3.0 GHz 3.7 GHz 115W
Xeon Gold 5218 16/32 2.3 GHz 3.9 GHz 125W
Xeon Gold 5218B
Xeon Gold 5218N 3.7 GHz 105W
Xeon Gold 5218T 2.1 GHz 3.8 GHz
Xeon Gold 5218R 20/40 4.0 GHz 125W
Xeon Gold 5220 18/36 2.2 GHz 3.9 GHz 125W
Xeon Gold 5220S 2.7 GHz
Xeon Gold 5220T 1.9 GHz 105W
Xeon Gold 5220R 24/48 2.2 GHz 4.0 GHz 150W
Xeon Gold 5222 4/8 3.8 GHz 3.9 GHz 105W

Xeon Silver

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP Socket
Xeon Silver 4208 8/16 2.1 GHz  3.2 GHz 85W LGA3647
Xeon Silver 4209T 2.2 GHz  70W
Xeon Silver 4210 10/20 85W
Xeon Silver 4210R 2.4 GHz  100W
Xeon Silver 4210T 2.3 GHz  95W
Xeon Silver 4214 12/24 2.2 GHz  85W
Xeon Silver 4214Y
Xeon Silver 4214R 2.4 GHz  3.5 GHz  100W
Xeon Silver 4215 8/16 2.5 GHz  85W
Xeon Silver 4215R 3.2 GHz  4.0 GHz  130W
Xeon Silver 4216 16/32 2.1 GHz  3.2 GHz  100W

Xeon Bronze

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP Socket
Xeon Bronze 3204 6/6 1.9 GHz Không có Turbo Boost 85W LGA3647
Xeon Bronze 3206R 8/8

Xeon W

Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost tối đa TDP Socket
Xeon W-2223 4/8 3.6 GHz 3.9 GHz 120W LGA2066
Xeon W-2225 4.1 GHz 4.6 GHz 105W
Xeon W-2235 6/12 3.8 GHz 130W
Xeon W-2245 8/16 3.9 GHz 4.7 GHz 155W
Xeon W-2255 10/20 3.7 GHz 165W
Xeon W-2265 12/24 3.5 GHz 4.8 GHz
Xeon W-2275 14/28 3.3 GHz
Xeon W-2295 18/36 3.0 GHz
Xeon W-3223 8/16 3.5 GHz 4.2 GHz 160W LGA3647
Xeon W-3225 3.7 GHz 4.4 GHz
Xeon W-3235 12/24 3.3 GHz 4.5 GHz 180W
Xeon W-3245 16/32 3.2 GHz 4.6 GHz 205W
Xeon W-3245M
Xeon W-3265 24/48 2.7 GHz
Xeon W-3265M
Xeon W-3275 28/56 2.5 GHz
Xeon W-3275M

Lời kết

Như vậy là mình đã cùng các bạn đi tìm hiểu sơ qua về dòng Intel Xeon, cũng như là tìm hiểu sâu hơn về thế hệ Xeon Cascade Lake. Hẹn gặp lại các bạn vào các bài tìm hiểu các thế hệ khác.

Bài Trước

Top 5 mẫu tản nhiệt nước All in one có thiết kế cực chất

Đọc Tiếp

Đánh giá ưu / nhược điểm của 3 loại tản nhiệt máy tính phổ biến hiện tại

Bài Viết Liên Quan

card-do-hoa-lai-gi

Card đồ họa là gì? Card đồ họa có những loại nào?

29/07/2024
934
google-discover-la-gi

Google Discover là gì? Hướng dẫn cách truy cập Google Discover

27/07/2024
1000
Đọc Tiếp

Đánh giá ưu / nhược điểm của 3 loại tản nhiệt máy tính phổ biến hiện tại

Đăng bình luận về bài viết này

Bài ViếtNổi Bật Trong Tháng

Game

Tứ Hầu Hỗn Thế trong Tây Du Ký gồm những ai và bản lĩnh của chúng như thế nào?

22/08/2020
136.2k
Cách bật XMP trên mainboard hãng Gigabyte
Hướng dẫn

Hướng dẫn bật XMP trên mainboard các hãng Asus, Gigabyte, MSI, Asrock trong 3 bước

23/09/2020
69.9k
cach-chinh-dong-ho-tren-may-tinh
Công nghệ

Hướng dẫn cách chỉnh đồng hồ trên máy tính cực dễ

18/06/2024
1.7k

Thông tin

© 2024 Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ HACOM

Trụ sở chính: Số 129+131 Lê Thanh Nghị, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

VPGD: Tầng 3 Tòa nhà LILAMA, số 124 Minh Khai, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

GPĐKKD số 0101161194 do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp ngày 31/8/2001

Email: [email protected]. Điện thoại: 1900 1903

Chuyên mục

  • Công nghệ
  • Game
  • Hướng dẫn
  • Khuyến mãi
  • Phim ảnh
  • Review
  • Tin tức
  • Xã Hội
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng