Website Tin tức HANOICOMPUTER
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng
No Result
View All Result
Website Tin tức HANOICOMPUTER
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng
No Result
View All Result
Website Tin tức HACOM
No Result
View All Result
Trang chủ Hướng dẫn

Xeon E3 và E5 Tượng đài bất diệt trong phân khúc Workstation

Admin đăng bởi Admin
28/03/2020
Share on FacebookShare on Twitter

Xeon E3 và E5 là 2 tượng đài bất diệt trong làng CPU Workstation hiện tại. Mặc dù tuổi đời đã cao, nhưng chúng vẫn khẳng định được giá trị của mình. Và hôm nay, chúng ta cùng đi tìm hiểu về thông số của chúng và cùng trả lời câu hỏi “Điều gì khiến chúng trở thành huyền thoại.

Xeon E3 1

Xeon E5-2670 v2 – Một trong những huyền thoại vàng trong làng CPU Workstation

Xeon E3 và E5: Vì sao được gọi là huyền thoại?

Intel bắt đầu sử dụng tên gọi E3, E5, E7 kèm theo các phiên bản tương ứng từ năm 2011 dưới thời kiến trúc Sandy Bridge và Westmere. Để giải thích kỹ hơn, thì Intel sử dụng các tên gọi đó để phân cấp các mã CPU Xeon như sau:

  • E3: Dành cho các CPU Xeon chỉ hỗ trợ 1 socket
  • E5: Dành cho các mã CPU Xeon hỗ trợ từ 2-4 socket

Cách phân loại này được sử dụng cho tới năm 2017. Sau đó, Intel đã chuyển sang các tên gọi như Xeon E, Xeon W, Xeon Bronze… Tuy các tên gọi đó đã đi vào dĩ vãng, nhưng người dùng sẽ nhớ mãi tên gọi đó, như một huyền thoại trong làng CPU Xeon

Thông số các CPU Xeon E3 và E5

Trước khi bắt đầu, mình có 1 vài lưu ý nhỏ muốn gửi tới các bạn độc giả:

  • Mình sẽ chỉ nhắc tới các mẫu CPU được bán ra thị trường. Không đề cập tới các mã dành cho OEM
  • Các CPU sẽ được phân loại theo kiến trúc và sắp xếp theo thứ tự từ ít nhân -> nhiều nhân.
  • Ô nào ghi N/A tức là tiêu chí đó không có trong mã CPU.
  • Tất cả các CPU bên dưới đều có khả năng hỗ trợ RAM ECC

Sandy Bridge

Xeon E3 series

  • Tiến trình: 32nm
  • Tên mã: Sandy Bridge
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3-1333, dual channel (tất cả các mã)
  • Hỗ trợ lắp trên các mainboard socket LGA1155 phổ thông chipset 60-series, 70-series, C202, C204 và C206
  • Chỉ hỗ trợ cấu hình 1 socket
  • Một số mã có iGPU Intel HD Graphics 2000 và P3000
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP iGPU
E3-1220L 2/4 2.2 GHz 3.4 GHz 20W N/A
E3-1220 4/4 3.1 GHz 80W N/A
E3-1225 95W HD Graphics P3000
E3-1230 4/8 3.2 GHz 3.6 GHz 80W N/A
E3-1235 95W HD Graphics P3000
E3-1240 3.3 GHz 3.7 GHz 80W N/A
E3-1245 95W HD Graphics P3000
E3-1270 3.4 GHz 3.8 GHz 80W N/A
E3-1275 95W HD Graphics P3000
E3-1280 3.5 GHz 3.9 GHz N/A
E3-1290 3.6 GHz 4.0 GHz N/A
E3-1260L 2.4 GHz 3.3 GHz 45W HD Graphics 2000

Xeon E5 Series

Phần này mình sẽ chỉ đề cập tới Sandy Bridge-EP do Sandy Bridge-EN khá ít người biết đến và để tiết kiệm thời gian.

  • Tên mã: Sandy Bridge-EP
  • Tiến trình: 32nm
  • Số nhân/luồng tối đa: 8/16
  • Không có iGPU
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3-1066/1333/1600, quad-channel
  • Sử dụng mainboard socket LGA2011, tương thích với các mainboard X79 và C602
  • E5-16xx chỉ lắp được tối đa vào 1 socket. E5-26xx hỗ trợ lắp vào tối đa 2 socket. E5-46xx lắp tối đa 4 socket
E5-16xx
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-1603 4/4 2.8 GHz N/A 130W DDR3-1066
E5-1607 3.0 GHz DDR3-1600
E5-1620 4/8 3.6 GHz 3.8 GHz
E5-1650 6/12 3.2 GHz
E5-1660 3.3 GHz 3.9 GHz
E5-26xx
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-2637 2/4 3.0 GHz 3.5 GHz 80W DDR3-1600
E5-2603 4/4 1.8 GHz N/A DDR3-1066

E5-2609 2.4 GHz
E5-2643 4/8 3.3 GHz 3.5 GHz 130W DDR3-1600
E5-2620 6/12 2.0 GHz 2.5 GHz 95W DDR3-1333


E5-2630 2.3 GHz 2.8 GHz
E5-2640 2.5 GHz 3.0 GHz
E5-2667 2.9 GHz 3.5 GHz 130W DDR3-1600
E5-2630L 2.0 GHz 2.5 GHz 60W DDR3-1333
E5-2650 8/16 2.8 GHz 95W DDR3-1600









E5-2658 2.1 GHz 2.4 GHz
E5-2660 2.2 GHz 3.0 GHz
E5-2665 2.4 GHz 3.1 GHz 115W
E5-2670 2.6 GHz 3.3 GHz
E5-2680 2.7 GHz 3.5 GHz 130W
E5-2690 2.9 GHz 3.8 GHz 135W
E5-2687W 3.1 GHz 150W
E5-2648L 1.8 GHz 2.1 GHz 70W
E5-2650L 2.3 GHz
E5-46xx
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-4603 4/8 2.0 GHz N/A 95W DDR3-1066
E5-4607 6/12 2.2 GHz
E5-4610 2.4 GHz 2.9 GHz DDR3-1333
E5-4617 2.9 GHz 3.4 GHz 130W DDR3-1600
E5-4620 8/16 2.2 GHz 2.6 GHz 95W DDR3-1333
E5-4640 2.4 GHz 2.8 GHz DDR3-1600
E5-4650 2.7 GHz 3.3 GHz 130W
E5-4650L 2.6 GHz 3.1 GHz 115W

Ivy Bridge

Xeon E3 v2 series

  • Tiến trình: 22nm
  • Tên mã: Ivy Bridge
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3-1600, dual channel (tất cả các mã giống nhau)
  • Hỗ trợ lắp trên các mainboard socket LGA1155 phổ thông chipset 60-series, 70-series và C216
  • Chỉ hỗ trợ cấu hình 1 socket
  • Một số mã có iGPU Intel HD Graphics 2500 và P4000
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP iGPU
E3-1220L v2 2/4 2.3 GHz 3.5 GHz 17W N/A
E3-1220 v2 4/4 3.1 GHz 69W HD Graphics P4000
E3-1225 v2 3.2 GHz 3.6 GHz 77W N/A
E3-1230 v2 4/8 3.3 GHz 3.7 GHz 69W
E3-1240 v2 3.4 GHz 3.8 GHz
E3-1245 v2 77W HD Graphics P4000
E3-1270 v2 3.5 GHz 3.9 GHz 69W N/A
E3-1275 v2 77W HD Graphics P4000
E3-1280 v2 3.6 GHz 4.0 GHz 69W N/A
E3-1290 v2 3.7 GHz 4.1 GHz 87W
E3-1265L v2 2.5 GHz 3.5 GHz 45W HD Graphics 2500

Xeon E5 v2 Series

Như phần trước, phần này mình sẽ chỉ đề cập tới Ivy Bridge-EP do Ivy Bridge-EN khá ít người biết đến và để tiết kiệm thời gian.

  • Tên mã: Ivy Bridge-EP
  • Tiến trình: 22nm
  • Không có iGPU
  • Số nhân/luồng tối đa: 12/24
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3-1333/1600/1866, quad channel.
  • Sử dụng mainboard LGA2011, tương thích với các mainboard X79 và C602
  • E5-16xx v2 chỉ lắp được tối đa vào 1 socket. E5-26xx v2 hỗ trợ lắp vào tối đa 2 socket. E5-46xx v2 lắp tối đa 4 socket
E5-16xx v2
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-1607 v2 4/4 3.0 GHz N/A 130W DDR3-1600
E5-1620 v2 4/8 3.7 GHz 3.9 GHz DDR3-1866
E5-1650 v2 6/12 3.5 GHz
E5-1660 v2 3.7 GHz 4.0 GHz
E5-1680 v2 8/16 3.0 GHz 3.9 GHz
E5-26xx v2
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-2603 v2 4/4 1.8 GHz N/A 80W DDR3-1333

E5-2609 v2 2.5 GHz
E5-2637 v2 4/8 3.5 GHz 3.8 GHz 130W DDR3-1866
E5-2620 v2 6/12 2.1 GHz 2.6 GHz 80W DDR3-1600

E5-2630 v2 2.6 GHz 3.1 GHz
E5-2643 v2 3.5 GHz 3.8 GHz 130W DDR3-1866
E5-2618L v2 2.0 GHz N/A 50W DDR3-1333
E5-2630L v2 2.4 GHz 2.8 GHz 60W DDR3-1600

E5-2640 v2 8/16 2.0 GHz 2.5 GHz 95W
E5-2650 v2 2.6 GHz 3.4 GHz DDR3-1866
E5-2667 v2 3.3 GHz 4.0 GHz 130W
E5-2687W v2 3.4 GHz 150W
E5-2628L v2 1.9 GHz 2.4 GHz 70W DDR3-1600
E5-2658 v2 10/20 2.4 GHz 3.0 GHz 95W DDR3-1866

 

E5-2660 v2 2.2 GHz
E5-2670 v2 2.5 GHz 3.3 GHz 115W
E5-2680 v2 2.8 GHz 3.6 GHz
E5-2690 v2 3.0 GHz 130W
E5-2648L v2 1.9 GHz 2.5 GHz 70W
E5-2650L v2 1.7 GHz 2.1 GHz DDR3-1600
E5-2695 v2 12/24 2.4 GHz 3.2 GHz 115W DDR3-1866

E5-2697 v2 2.7 GHz 3.5 GHz 130W
E5-46xx v2
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-4603 v2 4/8 2.2 GHz N/A 95W DDR3-1333
E5-4607 v2 6/12 2.6 GHz
E5-4610 v2 8/16 2.3 GHz 2.7 GHz DDR3-1600
E5-4620 v2 2.6 GHz 3.0 GHz
E5-4627 v2 3.3 GHz 3.6 GHz 130W DDR3-1866
E5-4624L v2 10/20 1.9 GHz 2.5 GHz 70W
E5-4640 v2 2.2 GHz 2.7 GHz 95W
E5-4650 v2 2.4 GHz 2.9 GHz
E5-4657L v2 12/24 115W

Haswell

Xeon E3 v3 series

  • Tiến trình: 22nm
  • Tên mã: Haswell-WS
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3-1600 và DDR3L-1600, dual channel (tất cả các mã giống nhau)
  • Hỗ trợ lắp trên các mainboard socket LGA1150 phổ thông chipset 80-series, 90-series, C222, C224 và C226
  • Chỉ hỗ trợ cấu hình 1 socket
  • Một số mã có iGPU Intel HD Graphics P4600 và P4700
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP iGPU
E3-1220L v3 2/4 1.1 GHz 1.5 GHz 13W N/A
E3-1220 v3 4/4 3.1 GHz 3.5 GHz 80W
E3-1225 v3 3.2 GHz 3.6 GHz 84W HD Graphics P4600
E3-1226 v3 3.3 GHz 3.7 GHz
E3-1230 v3 4/8 80W N/A
E3-1231 v3 3.4 GHz 3.8 GHz
E3-1240 v3
E3-1241 v3 3.5 GHz 3.9 GHz
E3-1245 v3 3.4 GHz 3.8 GHz 84W HD Graphics P4600
E3-1246 v3 3.5 GHz 3.9 GHz
E3-1270 v3 80W N/A
E3-1271 v3 3.6 GHz 4.0 GHz
E3-1275 v3 3.5 GHz 3.9 GHz 84W HD Graphics P4600
E3-1276 v3 3.6 GHz 4.0 GHz
E3-1280 v3 82W N/A
E3-1281 v3 3.7 GHz 4.1 GHz
E3-1285 v3 3.6 GHz 4.0 GHz 84W HD Graphics P4700
E3-1286 v3 3.7 GHz 4.1 GHz
E3-1265L v3 2.5 GHz 3.7 GHz 45W HD Graphics (10EU)
E3-1268L v3 2.3 GHz 3.3 GHz HD Graphics P4600
E3-1275L v3 2.7 GHz 3.9 GHz HD Graphics (10EU)
E3-1285L v3 3.1 GHz 65W HD Graphics P4700
E3-1286L v3 3.2 GHz 4.0 GHz
E3-1230L v3 1.8 GHz 2.8 GHz 25W N/A
E3-1240L v3 2.0 GHz 3.0 GHz

Xeon E5 v3 Series

Như phần trước, phần này mình sẽ chỉ đề cập tới Haswell-EP do Haswell-EN khá ít người biết đến và để tiết kiệm thời gian.

  • Tên mã: Haswell-EP
  • Tiến trình: 22nm
  • Không có iGPU
  • Số nhân/luồng tối đa: 18/36
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR4-1600/1866/2133, quad channel.
  • Sử dụng mainboard LGA2011v3 (LGA2011-3), tương thích với các mainboard X99 và C612
  • E5-16xx v3 chỉ lắp được tối đa vào 1 socket. E5-26xx v3 hỗ trợ lắp vào tối đa 2 socket. E5-46xx v3 lắp tối đa 4 socket
E5-16xx v3
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-1603 v3 4/4 2.8 GHz N/A 140W DDR4-1866
E5-1607 v3 3.1 GHz
E5-1620 v3 4/8 3.5 GHz 3.6 GHz DDR4-2133
E5-1630 v3 3.7 GHz 3.8 GHz
E5-1650 v3 6/12 3.5 GHz
E5-1660 v3 8/16 3.0 GHz 3.5 GHz
E5-1680 v3 3.2 GHz 3.8 GHz
E5-26xx v3
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-2623 v3 4/8 3.0 GHz 3.5 GHz 105W DDR4-1866
E5-2637 v3 3.5 GHz 3.7 GHz 135W DDR4-2133
E5-2603 v3 6/6 1.6 GHz N/A 85W DDR4-1600
E5-2609 v3 2.0 GHz 50W DDR4-1866
E5-2608L v3 6/12 1.9 GHz 85W DDR4-1600
E5-2620 v3 2.4 GHz 3.2 GHz DDR4-1866
E5-2643 v3 3.4 GHz 3.7 GHz 135W DDR4-2133
E5-2618L v3 8/16 2.3 GHz 3.4 GHz 75W DDR4-1866
E5-2630 v3 2.4 GHz 3.2 GHz 85W
E5-2630L v3 1.8 GHz 2.9 GHz 55W
E5-2640 v3 2.6 GHz 3.4 GHz 90W
E5-2667 v3 3.2 GHz 3.6 GHz 135W DDR4-2133
E5-2628L v3 10/20 2.0 GHz 2.5 GHz 75W DDR4-1866
E5-2650 v3 2.3 GHz 3.0 GHz 105W DDR4-2133
E5-2660 v3 2.6 GHz 3.3 GHz
E5-2687W v3 3.1 GHz 3.5 GHz 160W
E5-2648L v3 12/24 1.8 GHz 2.5 GHz 75W
E5-2650L v3 65W
E5-2658 v3 2.2 GHz 2.9 GHz 105W
E5-2658A v3
E5-2670 v3 2.3 GHz 3.1 GHz 120W
E5-2680 v3 2.5 GHz 3.3 GHz
E5-2685 v3 2.6 GHz
E5-2690 v3 3.5 GHz 135W
E5-2683 v3 14/28 2.0 GHz 3.0 GHz 120W
E5-2695 v3 2.3 GHz 3.3 GHz
E5-2697 v3 2.6 GHz 3.6 GHz 145W
E5-2698 v3 16/32 2.3 GHz 135W
E5-2699 v3 18/36 145W
Xeon 46xx v3
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-4655 v3 6/12 2.9 GHz 3.2 GHz 135W DDR4-2133
E5-4610 v3 10/20 1.7 GHz N/A 105W DDR4-1600
E5-4620 v3 2.0 GHz 2.6 GHz DDR4-1866
E5-4627 v3 2.6 GHz 3.2 GHz 135W DDR4-2133
E5-4640 v3 12/24 1.9 GHz 2.6 GHz 105W DDR4-1866
E5-4648 v3 1.7 GHz 2.2 GHz
E5-4650 v3 2.1 GHz 2.8 GHz DDR4-2133
E5-4660 v3 14/28 2.1 GHz 2.9 GHz 120W
E5-4667 v3 16/32 2.0 GHz 135W
E5-4669 v3 18/36 2.1 GHz

Broadwell

Xeon E3 v4 Series

  • Tiến trình: 14nm
  • Tên mã: Broadwell-H
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3/DDR3L-1866, dual channel (tất cả các mã giống nhau)
  • Hỗ trợ lắp trên các mainboard socket LGA1150 phổ thông chipset 90-series
  • Chỉ hỗ trợ cấu hình 1 socket
  • Cả 3 mã đều có iGPU Intel Iris Pro Graphics P6300
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP iGPU
E3-1285 v4 4/8 3.5 GHz 3.8 GHz 95W Iris Pro P6300
E3-1285L v4 3.4 GHz 65W
E3-1265L v4 2.3 GHz 3.3 GHz 35W

Xeon E5 v4 series

  • Tên mã: Broadwell-EP
  • Tiến trình: 14 nm
  • Không có iGPU
  • Số nhân/luồng tối đa: 22/44
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR4-1866/2133/2400, quad channel.
  • Sử dụng mainboard LGA2011v3 (LGA2011-3), tương thích với các mainboard X99 và C612
  • E5-16xx v4 chỉ lắp được tối đa vào 1 socket. E5-26xx v4 hỗ trợ lắp vào tối đa 2 socket. E5-46xx v4 lắp tối đa 4 socket
E5-16xx v4
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-1620 v4 4/8 3.5 GHz 3.8 GHz 140W DDR4-2400
E5-1630 v4 3.7 GHz 4.0 GHz
E5-1650 v4 6/12 3.6 GHz
E5-1660 v4 8/16 3.2 GHz 3.8 GHz
E5-1680 v4 3.4 GHz 4.0 GHz
E5-26xx v4
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-2623 v4 4/8 2.6 GHz 3.2 GHz 85W DDR4-2133
E5-2637 v4 3.5 GHz 3.7 GHz 135W DDR4-2400
E5-2603 v4 6/12 1.7 GHz N/A 85W DDR4-1866
E5-2643 v4 3.4 GHz 3.7 GHz 135W DDR4-2400
E5-2608L v4 8/16 1.6 GHz 1.7 GHz 50W DDR4-1866
E5-2609 v4 1.7 GHz N/A 85W
E5-2620 v4 2.1 GHz 3.0 GHz DDR4-2133
E5-2667 v4 3.2 GHz 3.6 GHz 135W DDR4-2400
E5-2618L v4 10/20 2.2 GHz 3.2 GHz 75W DDR4-2133
E5-2630 v4 3.1 GHz 85W
E5-2630L v4 1.8 GHz 2.9 GHz 55W
E5-2640 v4 2.4 GHz 3.4 GHz 90W
E5-2689 v4 3.1 GHz 3.8 GHz 165W DDR4-2400
E5-2628L v4 12/24 1.9 GHz 2.4 GHz 75W DDR4-2133
E5-2650 v4 2.2 GHz 2.9 GHz 105W DDR4-2400
E5-2687W v4 3.0 GHz 3.5 GHz 160W
E5-2648L v4 14/28 1.8 GHz 2.5 GHz 75W
E5-2650L v4 1.7 GHz 65W
E5-2658 v4 2.3 GHz 2.8 GHz 105W
E5-2660 v4 2.0 GHz 3.2 GHz
E5-2680 v4 2.4 GHz 3.3 GHz 120W
E5-2690 v4 2.6 GHz 3.5 GHz 135W
E5-2683 v4 16/32 2.1 GHz 3.0 GHz 120W
E5-2697A v4 2.6 GHz 3.6 GHz 145W
E5-2695 v4 18/36 2.1 GHz 3.3 GHz 120W
E5-2697 v4 2.3 GHz 3.6 GHz 145W
E5-2698 v4 20/40 2.2 GHz 135W
E5-2699 v4 22/44 145W
E5-2699A v4 2.4 GHz
E5-2699R v4 2.2 GHz
E5-46xx v4
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP RAM hỗ trợ
E5-4610 v4 10/20 1.8 GHz N/A 105W DDR4, không rõ xung nhịp
E5-4620 v4 2.1 GHz 2.6 GHz
E5-4627 v4 2.6 GHz 3.2 GHz 135W
E5-4628 v4 14/28 1.8 GHz 2.2 GHz 75W
E5-4640 v4 12/24 2.1 GHz 2.6 GHz 105W
E5-4650 v4 14/28 2.2 GHz 2.8 GHz
E5-4655 v4 8/16 2.5 GHz 3.2 GHz 135W
E5-4660 v4 16/32 2.2 GHz 3.0 GHz 120W
E5-4667 v4 18/36 135W
E5-4669 v4 22/44

Skylake

Xeon E3 v5 series

  • Tên mã: Skylake-S
  • Tiến trình: 14nm+
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3L-1600 hoặc DDR4-2133
  • Hỗ trợ các mainboard socket LGA1151 sử dụng chipset C232 và C236. Không tương thích với các mainboard chipset 100 và 200-series
  • Một số mã có hỗ trợ iGPU Intel HD Graphics P530
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP iGPU
E3-1220 v5 4/4 3.0 GHz 3.5 GHz 80W N/A
E3-1225 v5 3.3 GHz 3.7 GHz HD Graphics P530
E3-1230 v5 4/8 3.4 GHz 3.8 GHz N/A
E3-1240 v5 3.5 GHz 3.9 GHz
E3-1245 v5 HD Graphics P530
E3-1270 v5 3.6 GHz 4.0 GHz N/A
E3-1275 v5 HD Graphics P530
E3-1280 v5 3.7 GHz N/A
E3-1260L v5 2.9 GHz 3.9 GHz 45W
E3-1268L v5 2.4 GHz 3.4 GHz 35W HD Graphics P530
E3-1235L v5 4/4 2.0 GHz 3.0 GHz 25W
E3-1240L v5 4/8 2.1 GHz 3.2 GHz N/A

Kaby Lake

Xeon E3 v6 series

  • Tên mã: Kaby Lake-S
  • Tiến trình: 14nm++
  • Chuẩn RAM hỗ trợ: DDR3L-1866 hoặc DDR4-2400
  • Hỗ trợ các mainboard socket LGA1151 sử dụng chipset C232 và C236. Không tương thích với các mainboard chipset 100 và 200-series
  • Một số mã có hỗ trợ iGPU Intel HD Graphics P630
Mã CPU Nhân/luồng Xung gốc Xung boost TDP iGPU
E3-1220 v6 4/4 3.0 GHz 3.5 GHz 72W N/A
E3-1225 v6 3.3 GHz 3.7 GHz 73W HD Graphics P630
E3-1230 v6 4/8 3.5 GHz 3.9 GHz 72W N/A
E3-1240 v6 3.7 GHz 4.1 GHz
E3-1245 v6 73W HD Graphics P630
E3-1270 v6 3.8 GHz 4.2 GHz 72W N/A
E3-1275 v6 73W HD Graphics P630
E3-1280 v6 3.9 GHz 72W N/A
E3-1285 v6 4.1 GHz 4.5 GHz 79W HD Graphics P630

Sự kết thúc của tên gọi Xeon E3 và E5

Bắt đầu từ kiến trúc Coffee Lake trở đi, Intel chính thức từ bỏ tên gọi Xeon E3. Thay vào đó, họ chỉ gọi đơn giản là Xeon E. Còn đối với dòng E5 thì kết thúc sớm hơn. Từ kiến trúc Skylake trở đi, Intel đã bỏ tên gọi Xeon E5. Thay thế cho dòng Xeon E5 (và cả E7) sẽ là 2 dòng Xeon W (Skylake-W, socket LGA2066) và Xeon Scalable (Skylake-SP, socket LGA3647)

Lời kết

Như vậy là chúng ta đã tìm hiểu tất tần tật về dòng đời của 2 dòng CPU được coi là “huyền thoại” trong lòng cộng đồng đam mê PC. Mặc dù những tên gọi đó đã ra đi, tàm ảnh hưởng của chúng sẽ sống mãi trong tâm trí chúng ta.

Thẻ: E3E5Xeon
Bài Trước

Intel Core i9 10900K tái đấu Ryzen 9 3900X

Đọc Tiếp

Nhà hàng Trung Quốc gây phẫn nộ vì ăn mừng COVID-19 bùng phát ở Mỹ

Bài Viết Liên Quan

card-do-hoa-lai-gi

Card đồ họa là gì? Card đồ họa có những loại nào?

29/07/2024
934
cach-khac-phuc-cpu-qua-nong

Nguyên nhân và cách khắc phục khi CPU quá nóng

25/07/2024
780
Đọc Tiếp
Nhà hàng Trung Quốc 1

Nhà hàng Trung Quốc gây phẫn nộ vì ăn mừng COVID-19 bùng phát ở Mỹ

Đăng bình luận về bài viết này

Bài ViếtNổi Bật Trong Tháng

Game

Tứ Hầu Hỗn Thế trong Tây Du Ký gồm những ai và bản lĩnh của chúng như thế nào?

22/08/2020
136.1k
Cách bật XMP trên mainboard hãng Gigabyte
Hướng dẫn

Hướng dẫn bật XMP trên mainboard các hãng Asus, Gigabyte, MSI, Asrock trong 3 bước

23/09/2020
69.9k
cach-chinh-dong-ho-tren-may-tinh
Công nghệ

Hướng dẫn cách chỉnh đồng hồ trên máy tính cực dễ

18/06/2024
1.7k

Thông tin

© 2024 Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ HACOM

Trụ sở chính: Số 129+131 Lê Thanh Nghị, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

VPGD: Tầng 3 Tòa nhà LILAMA, số 124 Minh Khai, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

GPĐKKD số 0101161194 do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp ngày 31/8/2001

Email: [email protected]. Điện thoại: 1900 1903

Chuyên mục

  • Công nghệ
  • Game
  • Hướng dẫn
  • Khuyến mãi
  • Phim ảnh
  • Review
  • Tin tức
  • Xã Hội
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin tức
    • Công nghệ
    • Xã Hội
    • Khuyến mãi
  • Game
  • Review
  • Phim ảnh
  • Hướng dẫn
  • Mua Hàng